Definitions
American Heritage® Dictionary of the English Language, Fourth Edition
- abbr. hyperbolic sine
Century Dictionary and Cyclopedia
- n. An abbreviation for ‘hyperbolic sine,’ a function having a relation to a rectangular hyperbola similar to that of the ordinary trigonometric sine to a circle.
Wiktionary
- n. trigonometry The symbol of the hyperbolic function hyperbolic sine.
Examples
“The Sahara Dự án rừng tìm kiếm để xây dựng cơ sở ở sa mạc đó sẽ sản xuất nhiên liệu sinh học, năng lượng mặt trời, và phát triển rừng.”
“Một nhiệm vụ, trong đó tôi đã đầu tư hơn 20 giờ, tại các chi phí của việc sản xuất nhiều hơn nữa những điều như tắm, nhiệm vụ vệ sinh cơ bản khác. nhiệm vụ của tôi đã được tìm thấy khoa học trong Star Trek Online STO của thử nghiệm beta.”
“Bằng cách sắp xếp các nguồn thực phẩm để mô hình Tokyo, các nhà nghiên cứu đã cho phép một khuôn chất nhờn để ăn nó , trong đó cung cấp một mô hình cấp cứu của các kết nối mạng hiệu quả để vận chuyển thực phẩm xung quanh các sinh vật tương tự như tàu điện ngầm Tokyo.”
“Bác sĩ sẽ chỉ định cho bạn một nhiệm vụ để tìm bộ nhớ Alpha và cung cấp các mẫu sinh học để Commander Jenna Romaine.”
“Một bài báo hỗ trợ của tôi Bi kịch của Việt Smurfs Giải thích với bài viết có một khu rừng ngập mặn để nuôi tôm chuyển đổi và nặng lợi nhuận của ngành công nghiệp chống lại các chi phí cho thế giới trong các dịch vụ hệ sinh thái .”
“Khi thiết kế một dịch vụ internet đó là hiệu chỉnh bởi một đám đông vô danh rộng lớn, họ đang cho thấy một đám đông ngẫu nhiên của con người là một sinh vật với một điểm chính đáng của người xem.”
“Co that gan da va su can dam cua co da cuu sinh mang chung toi, he said.”
“Một chấm lượng tử, vật liệu bán dẫn một vài nm qua, kết hợp với một trình bao của các hạt nano vàng tạo ra một Thụy Sĩ "-Army Knife" công cụ cho nanomedicine, mà sinh học phân tử có thể được gắn liền với mục tiêu các tế bào ung thư.”
“Họ ngồi co rút đến khoa học bị hỏng mà không có bất kỳ xem xét nào về hậu quả kinh tế cho hàng ngàn người dân và các doanh nghiệp chúng phụ thuộc vào cho một sinh kế.”
“Tiến sĩ James Schmidt lập luận trong loạt bài giảng của ông Lưu Kết Man trong Hình Lý do là, The Khai sáng và hiện đại khai sinh của nhân loại mà các học giả characterize Khai sáng như là một chút hư không, chỉ là một trí thức bó treo ra trong các cửa hàng cà phê và triết học tẩy lông.”
Lists
These user-created lists contain the word ‘sinh’.
-
Professional Scrabble Lexicon (TWL)
A myriad of game-changing words every Scrabble addict must have in his arsenal.
Keep in mind that these are all tried-and-true feasibly playable words selected for their handiness, i.e...paragon, pignora, ganef, suttee, origan, ohia, aioli, abasement, lehr, mho, tallow, harelike and 843 more...
-
sionnach's Words
contumely, fomite, holmgang, poltroon, eleemosynary, obsidian, nugatory, grindcore, felch, recrudescent, pyx, parenteral and 3271 more...
-
spork
Words I like them.
jezebeth, nephilim, apothecary, sinh, antlia, edgyrate, brinell hardness, tÃna, salpsan, seddim, sonneillon, mandragoras and 8 more...
-
W.E.L.D.E.R.
réchauffé, gast, dere, heller, arête, wair, tut, shad, tipi, emeu, codon, unco and 65 more...
Tweets
Looking for tweets for sinh.

sionnach
http://upload.wikimedia.org/math/f/9/b/f9b23e8b71b42395b499e08109b93e9c.png">
Dec 11, 2008